Trường THCS Phạm Ngọc Thạch thực hiện thông báo công khai theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT

Thứ ba - 28/09/2010 02:12
Trường THCS Phạm Ngọc Thạch thực hiện thông báo công khai theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT
 

        PHÒNG GD-ĐT SƠN TRÀ
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH 
                                    
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011 
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
 
 
 
I
 
 
 
Điều kiện tuyển sinh
 
- Địa bàn tuyển sinh: HS có HK thường trú, tạm trú tại phường Nại Hiên Đông
- Độ tuổi: Từ 11-13
Hồ sơ:
- Phiếu đăng ký dự tuyển vào lớp 6
- Bản chính HBạ tiểu học có xác nhận đã hoàn thành CTrình THọc
- Bản sao giấy khai sinh hợp lệ
- Các loại giấy tờ hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có)
     
 
     II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Theo chương trình giáo dục do Bộ GD-ĐT ban hành
 
 
Như bên
 
Như bên
 
Như bên
 
 
 
 
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
 
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
- Thống nhất quan điểm, nội dung, phương pháp giáo dục giữa NT-GĐ-XH
 
- Thực hiện nhiệm vụ học tập, rèn luyện theo chương trình, kế hoạch giáo dục của nhà trường
- Chấp hành nghiêm túc theo các nội quy của nhà trường đề ra và nghiêm cấm các hành vi HS không được làm đã được quy định trong điều lệ trường phổ thông.
 
 
 
 
 
Như bên
 
 
 
 
 
Như bên
 
 
 
 
 
Như bên
 
 
 
 
 
IV
 
 
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)
 
Đảm bảo đầy đủ các phòng học
- Có phòng máy được kết nối ADSL phục vụ Dạy và Học môn tin học
- Có phòng bộ môn Hóa Sinh và Vật Lý đạt chuẩn.
- Có thư viện
- Có 2 phòng trình giảng để thực hiện các tiết dạy bằng BGĐT
- Có các thiết bị dạy học theo yêu cầu của BGD
 
 
 
Như bên
 
 
 
Như bên
 
 
 
Như bên
 
 
V
 
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
 
- Hoạt động của Đội TNTP HCM
- Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
- Hoạt động văn nghệ, TDTT
- Hoạt động ngoại khóa, CLB các bộ môn
 
 
Như bên
 
 
Như bên
 
 
Như bên
 
 
VI
 
 
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục
- Đội ngũ: đảm bảo đầy đủ, đạt chuẩn theo quy định.
- Phương pháp quản lý, giáo dục: đúng yêu cầu, theo quy định, phấn đấu đổi mới để hiệu quả ngày một được nâng cao
 
 
 
 
Như bên
 
 
 
Như bên
 
 
 
Như bên
 
 
VII
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được Đạo đức: 99,5% từ TB trở lên
Học lực:  97,0% từ TB trở lên
Sức khỏe: 100% từ TB trở lên
 
 
Như bên
 
 
Như bên
 
 
Như bên
 
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh Đảm bảo chuẩn kiến thức để học sinh có thể tiếp tục học ở các lớp tiếp theo  
Như bên
 
Như bên
 
Như bên
Sơn Trà, ngày   20   tháng  09  năm  2010
Thủ trưởng đơn vị
 
Phạm Thị Phương Mai
  
 
          PHÒNG GD-ĐT SƠN TRÀ
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH
 
 THÔNG B¸O
Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2009-2010
 
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp
6
Lớp
7
Lớp
8
Lớp
9
I Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1001 219 235 281 266
1 Tốt
(tỷ lệ so với tổng số)
619
61,84%
155
70,78%
126
53,62%
165
58,72%
173
65,04%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
281
28,07%
56
25,57%
78
33,19%
82
29,18%
65
24,44%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
98
9,79%
8
3,65%
29
12,34%
33
11,74%
28
10,53%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
3
0,30%
  2
0,85%
1
0,36%
 
II Số học sinh chia theo học lực 1001 219 235 281 266
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
197
19,68%
58
26,48%
48
20,43%
50
17,79%
41
15,41%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
269
26,87%
77
35,16%
52
22,13%
72
25,62%
68
25,56%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
493
49,25%
79
36,07%
121
51,49%
146
51,96%
147
55,26%
4 Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)
18
1,80%
3
1,37%
3
1,28%
8
2,58%
4
1,50%
5 Kém
(tỷ lệ so với tổng số)
24
2,40%
2
0,91%
11
4,68%
5
1,78%
6
2.26%
III Tổng hợp kết quả cuối năm 1001 219 235 281 266
1 Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
959
95,80%
214
97,72%
221
94,04%
268
95,37%
256
96,24%
a Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
197
19,68%
58
26,48%
48
20,43%
50
17,79%
41
15,41%
b Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)
269
26,87%
77
35,16%
52
22,13%
72
25,62%
68
25,56%
2 Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)
92
9,19%
10
4,57%
39
16,60%
40
14,24%
3
1,13%
3 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
42
4,20%
5
2,29%
14
5,96%
13
4,63%
10
3,76%
4 Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)
01/06 0/1 0/2 1/1 0/2
5 Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)
0        
6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
 
14
1,40%
2
0,92%
4
1,71%
4
1,43%
4
1,51%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi
học sinh giỏi
41     13 28
1 Cấp tỉnh/thành phố 28       28
2 Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0        
3 Cấp quận 13     13  
V Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 266       266
VI Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 256       256
1 Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)
41
15,41%
      41
15,41%
2 Khá
(tỷ lệ so với tổng số)
68
25,56%
      68
25,56%
3 Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)
147
55,26%
      147
55,26%
VII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
VIII Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
         
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 501/500 99/120 119/116 162/119 121/145
X Số học sinh dân tộc thiểu số 0        
 
Sơn Trà, ngày  20   tháng  9  năm  2010
Thủ trưởng đơn vị
 
Phạm Thị Phương Mai
 
 
         PHÒNG GD-ĐT SƠN TRÀ
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH
 
 THÔNG B¸O
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2010-2011 
 
STT Nội dung Số lượng Bình quân
      Số m2/học sinh
I Số phòng học 16  
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 16 -
2 Phòng học bán kiên cố   -
3 Phòng học tạm   -
4 Phòng học nhờ   -
5 Số phòng học bộ môn 3 -
6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 2 -
7 Bình quân lớp/phòng học 2 -
8 Bình quân học sinh/lớp 33 -
III Số điểm trường 1 -
IV Tổng số diện tích đất  (m2) 9648 10.24
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 8645 9.17
VI Tổng diện tích các phòng 1290 1.37
1 Diện tích phòng học  (m2) 896 0.95
2 Diện tích phòng học bộ môn (m2) 136.5 0.15
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2) 45.5 0.05
3 Diện tích thư viện (m2) 84 0.09
4 Diện tích nhà tập đa năng
(Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
   
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)
-         Phòng trình giảng, tin học
-         Phòng bảo vệ
 
112
16
0.12
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
10 Số bộ/lớp
0.35
1 Khối lớp 6 3 0.43
2 Khối lớp 7 3 0.43
3 Khối lớp 8 2 0.29
4 Khối lớp 9 2 0.25
4 Khu vườn sinh vật, vườn địa lí (diện tích/thiết bị)   -
5 …..    
VIII Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ) 25 Số học sinh/bộ
38
IX Tổng số thiết bị đang sử dụng 14 Số thiết bị/lớp
0.49
1 Ti vi 2 0.07
2 Cát xét 4 0.14
3 Đầu Video/đầu đĩa 1 0.04
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 5 0.18
5 Thiết bị khác: Máy trợ giảng 2 0.07
.. ………    
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp  
XI Nhà ăn  
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán trú      
XIII Khu nội trú      
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2Nam/2Nữ   4Nam/4Nữ   0.22 / 0.22
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu)
 
  Nội dung Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)  
XVII Kết nối internet (ADSL)  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường  
 
 
XIX Tường rào xây  
 
Sơn Trà, ngày  20   tháng  9  năm  2010
Thủ trưởng đơn vị
 
Phạm Thị Phương Mai
 
 
         PHÒNG GD-ĐT SƠN TRÀ
TRƯỜNG THCS PHẠM NGỌC THẠCH                                                          
 

THÔNG B¸O
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2010-2011
 
 
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn) Các hợp đồng khác  (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
TS
 
ThS ĐH TCCN  
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
 
70
 
64
 
6
   
1
 
49
 
13
 
5
 
2
 
I Giáo viên 58 55 3   1 43 12 2    
  Trong đó số
giáo viên dạy môn:
                   
1 Toán 11 11       8 3      
2 6 6       5 1      
3 Hóa 4 4       3 1      
4 Sinh 4 4       4        
5 Giáo dục công dân 2 1 1       2      
6 Công nghệ                    
7 Thể dục 4 4       2 2      
8 Âm nhạc 2 1 1     1 1      
9 Mỹ thuật 2 2           2   Đang học đh
10 Tin học 2 1 1   1 1        
11 Tiếng Anh 7 7       7        
12 Ngữ văn 8 8       6 2      
13 Lịch sử 3 3       3        
14 Địa lý 3 3       3        
II Cán bộ quản lý 3 3       3        
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       2        
III Nhân viên 8 5 3     2 1 3 2  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1           1    
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1   1         1    
5 Nhân viên thư viện 1 1         1      
6 Thiết bị dạy học 2 2       2        
7 Bảo vệ 2   2           2  
6 Nhân viên khác                    
IV Giáo viên chuyên trách Đội 1 1       1        

Sơn Trà, ngày  20   tháng  9  năm  2010
Thủ trưởng đơn vị
 
Phạm Thị Phương Mai

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây